Từ: 行业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行业:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 行 • 业

Nghĩa của 行业 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángyè] nghề; ngành; ngành nghề; chức nghiệp; nghề nghiệp。工商业中的类别。泛指职业。
饮食行业
ngành ẩm thực; ngành ăn uống
服务行业
nghề phục vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hành行:bộ hành; thi hành
hãng行:hãng buôn, hãng phim
hăng行:hăng máu, hung hăng
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh
ngành行:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp业:sự nghiệp
行业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行业 Tìm thêm nội dung cho: 行业