Từ: 重镇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重镇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重镇 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngzhèn] trọng trấn; thị trấn quan trọng (về quân sự)。军事上占重要地位的城镇,也泛指在其他方面占重要地位的城镇。
战略重镇
thị trấn quan trọng về chiến lược.
工业重镇
thị trấn công nghiệp quan trọng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镇

trấn:trấn lột; trấn tĩnh
重镇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重镇 Tìm thêm nội dung cho: 重镇