Từ: 行伍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行伍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 行 • 伍

Nghĩa của 行伍 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángwǔ] binh nghiệp; quân ngũ; lính; nghề lính; đi lính; quân đội。旧时称军队的行列。泛指军中。
投身行伍
đi vào quân ngũ
行伍出身(当兵出身)。
xuất thân là lính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hành行:bộ hành; thi hành
hãng行:hãng buôn, hãng phim
hăng行:hăng máu, hung hăng
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh
ngành行:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伍

ngũ伍:quân ngũ
行伍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行伍 Tìm thêm nội dung cho: 行伍