Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 行伍 trong tiếng Trung hiện đại:
[hángwǔ] binh nghiệp; quân ngũ; lính; nghề lính; đi lính; quân đội。旧时称军队的行列。泛指军中。
投身行伍
đi vào quân ngũ
行伍出身(当兵出身)。
xuất thân là lính
投身行伍
đi vào quân ngũ
行伍出身(当兵出身)。
xuất thân là lính
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伍
| ngũ | 伍: | quân ngũ |

Tìm hình ảnh cho: 行伍 Tìm thêm nội dung cho: 行伍
