Từ: 行将 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行将:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 行 • 将

Nghĩa của 行将 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngjiāng] sắp sửa; sẽ。即将;将要。
行将就道。
sắp lên đường; sắp khởi hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hành行:bộ hành; thi hành
hãng行:hãng buôn, hãng phim
hăng行:hăng máu, hung hăng
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh
ngành行:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 将

tương将:tương lai; tương trợ
tướng将:tướng quân; tướng sĩ
行将 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行将 Tìm thêm nội dung cho: 行将