Từ: 行李 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行李:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行李 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíng·li] hành lý。出门时所带的包裹、箱子、网篮等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 李

:lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm)
:đào lý
行李 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行李 Tìm thêm nội dung cho: 行李