Từ: 行款 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行款:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行款 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángkuǎn] kiểu trình bày; cách sắp xếp hàng lối (khi in hoặc viết chữ)。书写或排印文字的行列款式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
行款 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行款 Tìm thêm nội dung cho: 行款