Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 猪排 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhūpái] sườn lợn rán; thịt lợn rán。炸着吃或煎着吃的大片猪肉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猪
| chưa | 猪: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| trơ | 猪: | trơ trơ |
| trư | 猪: | trư (con lợn) |
| trưa | 猪: | buổi trưa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 排
| bai | 排: | bẻ bai |
| bay | 排: | bay bướm |
| bài | 排: | an bài |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bầy | 排: | một bầy; bầy vẽ |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| vài | 排: | vài ba người |
| vời | 排: | cho vời |

Tìm hình ảnh cho: 猪排 Tìm thêm nội dung cho: 猪排
