Cao su chống va đập cửa

Từ: 猪排 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猪排:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猪排 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūpái] sườn lợn rán; thịt lợn rán。炸着吃或煎着吃的大片猪肉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猪

chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
trơ:trơ trơ
trư:trư (con lợn)
trưa:buổi trưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời
猪排 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猪排 Tìm thêm nội dung cho: 猪排