Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 行距 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行距:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行距 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángjù] khoảng cách giữa các hàng cây; cự li giữa các hàng。相邻的两行之间的距离,通常指两行植株之间的距离。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 距

cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa
行距 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行距 Tìm thêm nội dung cho: 行距