Cao su chống va đập cửa
Từ: 平心静气 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平心静气:
Nghĩa của 平心静气 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngxīnjìngqì] Hán Việt: BÌNH TÂM TĨNH KHÍ
bình tĩnh。心情平和,态度冷静。
平心静气地考虑大家的意见。
Bình tĩnh suy nghĩ ý kiến của mọi người.
bình tĩnh。心情平和,态度冷静。
平心静气地考虑大家的意见。
Bình tĩnh suy nghĩ ý kiến của mọi người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 静
| tĩnh | 静: | tĩnh điện; tĩnh vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 平心静气 Tìm thêm nội dung cho: 平心静气
