Từ: khản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ khản:

侃 khản牵 khiên, khản衎 khản

Đây là các chữ cấu thành từ này: khản

khản [khản]

U+4F83, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: kan3;
Việt bính: hon2;

khản

Nghĩa Trung Việt của từ 侃

(Tính) Khản khản : (1) Cứng cỏi, cương trực.
◇Liễu Tông Nguyên : Khản khản yên vô sở khuất dã (Ngân thanh quang lộc đại phu 祿) Cứng cỏi không chịu khuất phục. (2) Vui vẻ hòa nhã.
◇Luận Ngữ : Nhiễm Hữu, Tử Cống, khản khản như dã , , (Tiên tiến ) Nhiễm Hữu, Tử Cống, có vẻ vui hòa. (3) Thong dong, không có vẻ bức bách.
khản, như "khản khản nhi đàm (nói cương quyết)" (vhn)

Nghĩa của 侃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (偘)
[kǎn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: KHẢN
1. cương trực; hoà nhã。刚直;和乐的样子。
2. tán gẫu; tán dóc; chuyện phiếm。闲谈; 闲扯。
两人侃到深夜。
hai người tán gẫu đến khuya.
Từ ghép:
侃大山 ; 侃侃 ; 侃儿

Chữ gần giống với 侃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Chữ gần giống 侃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 侃 Tự hình chữ 侃 Tự hình chữ 侃 Tự hình chữ 侃

khiên, khản [khiên, khản]

U+7275, tổng 9 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 牽;
Pinyin: qian1, qian4;
Việt bính: hin1;

khiên, khản

Nghĩa Trung Việt của từ 牵

Giản thể của chữ .
khiên, như "cái khiên" (gdhn)

Nghĩa của 牵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (牽)
[qiān]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 9
Hán Việt: KHIÊN
1. dắt。用力使朝自己所在的方向或跟着自己移动。
大家手牵着手。
mọi người tay dắt tay.
牵着一头牛往地里走。
dắt bò ra đồng.
2. liên quan; liên hệ tới。牵涉。
牵连。
liên luỵ.
牵制。
kềm chế.
Từ ghép:
牵缠 ; 牵肠挂肚 ; 牵扯 ; 牵掣 ; 牵动 ; 牵挂 ; 牵就 ; 牵累 ; 牵连 ; 牵念 ; 牵牛 ; 牵牛星 ; 牵强 ; 牵强附会 ; 牵涉 ; 牵线 ; 牵一发而动全身 ; 牵引 ; 牵引力 ; 牵制

Chữ gần giống với 牵:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 牵

,

Chữ gần giống 牵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牵 Tự hình chữ 牵 Tự hình chữ 牵 Tự hình chữ 牵

khản [khản]

U+884E, tổng 9 nét, bộ Hành 行
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kan4;
Việt bính: hon2 hon3;

khản

Nghĩa Trung Việt của từ 衎

(Tính) Vui vẻ, hoan lạc.

(Tính)
Tự đắc.

(Tính)
Yên ổn, an định.

(Tính)
Cương trực, cứng cỏi.

(Động)
Ra khỏi.

(Danh)
Họ Khản.

Nghĩa của 衎 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàn]Bộ: 行 - Hàng
Số nét: 9
Hán Việt: KHÁN
vui vẻ; cương trực; thẳng thắn。快乐; 刚直。

Chữ gần giống với 衎:

, ,

Chữ gần giống 衎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衎 Tự hình chữ 衎 Tự hình chữ 衎 Tự hình chữ 衎

Dịch khản sang tiếng Trung hiện đại:

干涩 《(声音)沙哑; 不圆润。》giọng khản
嗓音干涩。
沙哑 《(嗓子)发音困难, 声音低沉而不圆润。》
喑哑 《嗓子干涩发不出声音或发音低而不清楚。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khản

khản:khản khản nhi đàm (nói cương quyết)
khản𠸦:khản tiếng, khản đặc
khản:khản tiếng, khản đặc
khản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khản Tìm thêm nội dung cho: khản