Từ: 补给线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补给线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 补给线 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔjǐxiàn] tuyến tiếp viện; đường tiếp tế (tên gọi các loại tuyến đường giao thông dùng để vận chuyển vật tư, khí tài khi quân đội đang chiến đấu)。军队作战时,输送物资器材的各种交通线的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 给

cấp:cung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
补给线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补给线 Tìm thêm nội dung cho: 补给线