Từ: 顺民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺民 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùnmín] thuận dân (chỉ những người đi theo bọn cướp nước hoặc người mới lật đổ triều đại cũ )。指归附外族侵略者或归附改朝换代后的新统治者的人(贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
顺民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺民 Tìm thêm nội dung cho: 顺民