Từ: 补角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补角:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 补 • 角

Nghĩa của 补角 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔjiǎo] góc bù (hai góc bù nhau là hai góc hợp lại trên mặt phẳng thành một góc bẹt tức góc 180o)。平面上两个角加起来等于一个平角(即180o),这两个角就互为补角。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ补:ghét bỏ; bỏ qua
bổ补:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác角: 
dạc角:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác角:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc角: 
giốc角:giốc (cái còi bằng sừng)
góc角:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
补角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补角 Tìm thêm nội dung cho: 补角