Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 邊功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邊功:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biên công
Công huân lập được ở vùng biên cương.
◇Thủy hử truyện 傳:
Trẫm dục yếu đài cử nhĩ, đãn hữu biên công, phương khả thăng thiên
你, 功, 遷 (Đệ nhị hồi) Trẫm muốn tiến cử ngươi, nhưng phải có công lao gì ở vùng biên giới, mới có thể thăng chức được.Việc xảy ra ở vùng biên giới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邊

ben:lang ben (bệnh)
biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
bển: 
bễn: 
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
邊功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邊功 Tìm thêm nội dung cho: 邊功