Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
biểu thị
Bày tỏ.
Nghĩa của 表示 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎoshì] 动
1. biểu thị; bày tỏ; tỏ; tỏ ý; ngỏ lời; tỏ vẻ。用言语行为显出某种思想、感情、态度等。
表示感谢。
ngỏ lời cảm ơn
表示决心。
tỏ quyết tâm
表示关怀。
bày tỏ sự quan tâm
大家一齐鼓掌表示欢迎。
mọi người đồng loạt vỗ tay biểu thị hoan nghênh
动
2. có ý nghĩa; biểu hiện; biểu thị; chứng tỏ。事物本身显出某种意义。
海上红色的灯光表示那儿有浅滩或者礁石。
ánh đèn đỏ trên biển biểu thị nơi có bãi cạn hoặc đá ngầm
名
3. dấu hiệu。显出思想感情的言语、动作或神情。
指导员心里很欢迎他的直爽,但是脸上并没露出赞许的表示。
trong lòng người hướng dẫn rất hoan nghênh tính thẳng thắn của anh ta, nhưng ngoài mặt không hề để lộ dấu hiệu tỏ ý khen ngợi.
1. biểu thị; bày tỏ; tỏ; tỏ ý; ngỏ lời; tỏ vẻ。用言语行为显出某种思想、感情、态度等。
表示感谢。
ngỏ lời cảm ơn
表示决心。
tỏ quyết tâm
表示关怀。
bày tỏ sự quan tâm
大家一齐鼓掌表示欢迎。
mọi người đồng loạt vỗ tay biểu thị hoan nghênh
动
2. có ý nghĩa; biểu hiện; biểu thị; chứng tỏ。事物本身显出某种意义。
海上红色的灯光表示那儿有浅滩或者礁石。
ánh đèn đỏ trên biển biểu thị nơi có bãi cạn hoặc đá ngầm
名
3. dấu hiệu。显出思想感情的言语、动作或神情。
指导员心里很欢迎他的直爽,但是脸上并没露出赞许的表示。
trong lòng người hướng dẫn rất hoan nghênh tính thẳng thắn của anh ta, nhưng ngoài mặt không hề để lộ dấu hiệu tỏ ý khen ngợi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 示
| thị | 示: | yết thị |

Tìm hình ảnh cho: 表示 Tìm thêm nội dung cho: 表示
