Từ: lựa chọn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lựa chọn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lựachọn

Dịch lựa chọn sang tiếng Trung hiện đại:

拔; 拣; 挑拣 《挑选; 提升。》lựa chọn
选拔。
抽选 《从群体中筛选。》
简; 拣选; 抉择; 抉摘 《选择(人才)。》
lựa chọn đề bạt.
简拔。
lựa chọn dược liệu loại một.
拣选上等药材。
lựa chọn thật giả.
抉摘真伪。
弃取 《舍弃或采取。》
物色 《寻找(需要的人才或东西)。》
提选 《把认为好的选出来。》
过筛子 《比喻选择。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lựa

lựa: 
lựa󱲃:lựa lời
lựa𡃖:lựa chọn, lựa ra
lựa:lựa chọn, lựa ra
lựa:lựa chọn, lựa ra
lựa:lựa chọn, lựa ra
lựa:lựa chọn, lựa ra
lựa:lựa chọn

Nghĩa chữ nôm của chữ: chọn

chọn:chọn lọc, chọn lựa
chọn𫾗:chọn lọc, chọn lựa
chọn:chọn lọc, chọn lựa
lựa chọn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lựa chọn Tìm thêm nội dung cho: lựa chọn