Từ: 得不偿失 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得不偿失:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得不偿失 trong tiếng Trung hiện đại:

[débùchángshī] lợi bất cập hại; lợi bốn tám, hại năm tư; được không bù mất; được một mất mười。得到的抵不上失去的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偿

thường:bồi thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại
得不偿失 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得不偿失 Tìm thêm nội dung cho: 得不偿失