Từ: 指导员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指导员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 指导员 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐdǎoyuán] 1. chỉ đạo viên。担任指导工作的人员。
2. chỉ đạo viên chính trị; chính trị viên。政治指导员的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
指导员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指导员 Tìm thêm nội dung cho: 指导员