Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 袖手旁观 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袖手旁观:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 袖手旁观 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiùshǒupángguān] Hán Việt: TỤ THỦ BÀNG QUAN
khoanh tay đứng nhìn; bình chân như vại。比喻置身事外或不协助别人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袖

tụ:lãnh tụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng:bàng quang
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phàng:phũ phàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát
袖手旁观 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 袖手旁观 Tìm thêm nội dung cho: 袖手旁观