Cao su chống va đập cửa
Chữ 𢬦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢬦, chiết tự chữ LẢY, LẨY, LẪY, RẨY, RẪY, RẼ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢬦:
𢬦
Chiết tự chữ 𢬦
Biến thể phồn thể: ;
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𢬦
lẩy, như "lẩy móng tay, lẩy bẩy" (vhn)
lảy, như "lảy kiều; lảy bắp" (gdhn)
lẫy, như "lẫy cung" (gdhn)
rẩy, như "run rẩy" (gdhn)
rẫy, như "phát rẫy" (gdhn)
rẽ, như "chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ" (gdhn)
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𢬦
Nghĩa Trung Việt của từ 𢬦
lẩy, như "lẩy móng tay, lẩy bẩy" (vhn)
lảy, như "lảy kiều; lảy bắp" (gdhn)
lẫy, như "lẫy cung" (gdhn)
rẩy, như "run rẩy" (gdhn)
rẫy, như "phát rẫy" (gdhn)
rẽ, như "chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ" (gdhn)
Chữ gần giống với 𢬦:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Dị thể chữ 𢬦
𢹿,
Chữ gần giống 𢬦
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢬦
| lảy | 𢬦: | lảy kiều; lảy bắp |
| lẩy | 𢬦: | lẩy móng tay, lẩy bẩy |
| lẫy | 𢬦: | lẫy cung |
| rẩy | 𢬦: | run rẩy |
| rẫy | 𢬦: | phát rẫy |
| rẽ | 𢬦: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |

Tìm hình ảnh cho: 𢬦 Tìm thêm nội dung cho: 𢬦
