Từ: 裂纹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裂纹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裂纹 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièwén] 1. vết rạn; vết nứt。裂璺。
2. hoa văn rạn (trên đồ sứ)。瓷器在烧制时有意做成的像裂璺的花纹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂

liệt:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纹

văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
裂纹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裂纹 Tìm thêm nội dung cho: 裂纹