Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 装置 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuāngzhì] 1. lắp đặt; lắp ráp。安装。
降温设备已经装置好了。
thiết bị hạ nhiệt đã lắp ráp xong.
2. linh kiện lắp ráp; thiết bị。机器、仪器或其他设备中,构造较复杂并具有某种独立的功用的物件。
自动化装置
thiết bị tự động hoá
降温设备已经装置好了。
thiết bị hạ nhiệt đã lắp ráp xong.
2. linh kiện lắp ráp; thiết bị。机器、仪器或其他设备中,构造较复杂并具有某种独立的功用的物件。
自动化装置
thiết bị tự động hoá
Nghĩa chữ nôm của chữ: 装
| trang | 装: | quân trang, trang sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 置
| trí | 置: | bố trí |

Tìm hình ảnh cho: 装置 Tìm thêm nội dung cho: 装置
