Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 装饰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装饰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装饰 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngshì] 1. trang sức; trang trí。在身体或物体的表面加些附属的东西,使美观。
装饰品
đồ trang sức
装饰图案
hoa văn trang trí
她向来朴素,不爱装饰。
cô ấy rất giản dị, không thích trang sức.
2. đồ trang sức; đồ trang trí。装饰品。
建筑物上的各种装饰都很精巧。
đồ trang trí trên toà nhà đều vô cùng tinh xảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饰

sức:sức khoẻ
装饰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装饰 Tìm thêm nội dung cho: 装饰