Cao su chống va đập cửa
bổ di
Tăng bổ vào chỗ thiếu sót trong thư tịch. Tăng bổ nội dung của sách cũng gọi là
bổ di
補遺.
Nghĩa của 补遗 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǔyí] 名
1. phần bổ sung; phần bổ di; phần bổ sung những thiếu sót。书籍正文有遗漏,加以增补,附在后面,叫做补遗。
动
2. phần bổ sung; phụ lục; phần thêm vào; người đời sau bổ sung các tài liệu sưu tầm được vào những phần bị thiếu trong các danh tác của tiền nhân。 前人的著作有遗漏后人搜集材料加以补充,也叫做补遗。
1. phần bổ sung; phần bổ di; phần bổ sung những thiếu sót。书籍正文有遗漏,加以增补,附在后面,叫做补遗。
动
2. phần bổ sung; phụ lục; phần thêm vào; người đời sau bổ sung các tài liệu sưu tầm được vào những phần bị thiếu trong các danh tác của tiền nhân。 前人的著作有遗漏后人搜集材料加以补充,也叫做补遗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 補
| bó | 補: | bó tay |
| bõ | 補: | bõ công; chẳng bõ |
| bù | 補: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bỏ | 補: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bồ | 補: | bồ bịch; bồ chữ |
| bổ | 補: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
| bủa | 補: | bủa lưới |
| vỏ | 補: | vỏ cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遺
| di | 遺: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |

Tìm hình ảnh cho: 補遺 Tìm thêm nội dung cho: 補遺
