Chữ 補 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 補, chiết tự chữ BÓ, BÕ, BÙ, BỎ, BỒ, BỔ, BỦA, VỎ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 補:

補 bổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 補

Chiết tự chữ bó, bõ, bù, bỏ, bồ, bổ, bủa, vỏ bao gồm chữ 衣 甫 hoặc 衤 甫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 補 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 甫
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • bo, bô, bố, phủ
  • 2. 補 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 甫
  • y
  • bo, bô, bố, phủ
  • bổ [bổ]

    U+88DC, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bu3;
    Việt bính: bou2
    1. [蔭補] ấm bổ 2. [填補] điền bổ 3. [補益] bổ ích 4. [補短] bổ đoản 5. [補袞] bổ cổn 6. [補救] bổ cứu 7. [補正] bổ chánh 8. [補養] bổ dưỡng 9. [補遺] bổ di 10. [補血] bổ huyết 11. [補缺] bổ khuyết 12. [補任] bổ nhiệm 13. [補過] bổ quá 14. [補充] bổ sung 15. [補足] bổ túc 16. [補償] bổ thường 17. [補天] bổ thiên 18. [補偏救弊] bổ thiên cứu tệ 19. [補天浴日] bổ thiên dục nhật 20. [補助] bổ trợ 21. [補綴] bổ xuyết 22. [培補] bồi bổ 23. [候補] hậu bổ 24. [修補] tu bổ;

    bổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 補

    (Động) Vá, sửa lại chỗ hư rách.
    ◎Như: bổ y
    vá áo, bổ phá võng vá lưới rách, luyện thạch bổ thiên luyện đá vá trời.
    ◇Đỗ Phủ : Thị tì mại châu hồi, Khiên la bổ mao ốc , (Giai nhân ) Thị tì đi bán ngọc trai trở về, Kéo dây leo đắp vá nhà cỏ.

    (Động)
    Bù, thêm vào chỗ thiếu.
    ◎Như: bổ sung thêm vào cho đủ.
    ◇Quốc ngữ : Khử dân chi sở ác, bổ dân chi bất túc , (Việt ngữ thượng ) Trừ bỏ những điều sai lầm của dân, thêm vào những cái thiếu sót của dân.

    (Động)
    Sung nhậm chức vị, danh thứ còn trống.
    ◎Như: đệ bổ lần lượt bổ nhiệm.

    (Động)
    Giúp ích, tăng lợi ích.
    ◎Như: bất vô tiểu bổ không phải là không có ích lợi chút đỉnh.
    ◇Mạnh Tử : Xuân tỉnh canh nhi bổ bất túc (Cáo tử hạ ) Mùa xuân xem xét sự cày bừa mà giúp ích cho các cái thiếu thốn.

    (Danh)
    Thức ăn có nhiều chất dinh dưỡng.
    ◎Như: đông lệnh tiến bổ vào mùa đông, ăn uống chất bổ dưỡng để chống lạnh.

    (Danh)
    Họ Bổ.

    bổ, như "bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm" (vhn)
    bó, như "bó tay" (btcn)
    bỏ, như "bỏ đi; vứt bỏ" (btcn)
    bõ, như "bõ công; chẳng bõ" (btcn)
    bủa, như "bủa lưới" (btcn)
    bù, như "bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa" (btcn)
    vỏ, như "vỏ cây" (btcn)
    bồ, như "bồ bịch; bồ chữ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 補:

    , , , , , , , , , , , , , 𧚅, 𧚔, 𧚟, 𧚠, 𧚢,

    Dị thể chữ 補

    ,

    Chữ gần giống 補

    鿿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 補 Tự hình chữ 補 Tự hình chữ 補 Tự hình chữ 補

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 補

    :bó tay
    :bõ công; chẳng bõ
    :bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
    bỏ:bỏ đi; vứt bỏ
    bồ:bồ bịch; bồ chữ
    bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
    bủa:bủa lưới
    vỏ:vỏ cây
    補 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 補 Tìm thêm nội dung cho: 補