Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 補 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 補, chiết tự chữ BÓ, BÕ, BÙ, BỎ, BỒ, BỔ, BỦA, VỎ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 補:
補
Biến thể giản thể: 补;
Pinyin: bu3;
Việt bính: bou2
1. [蔭補] ấm bổ 2. [填補] điền bổ 3. [補益] bổ ích 4. [補短] bổ đoản 5. [補袞] bổ cổn 6. [補救] bổ cứu 7. [補正] bổ chánh 8. [補養] bổ dưỡng 9. [補遺] bổ di 10. [補血] bổ huyết 11. [補缺] bổ khuyết 12. [補任] bổ nhiệm 13. [補過] bổ quá 14. [補充] bổ sung 15. [補足] bổ túc 16. [補償] bổ thường 17. [補天] bổ thiên 18. [補偏救弊] bổ thiên cứu tệ 19. [補天浴日] bổ thiên dục nhật 20. [補助] bổ trợ 21. [補綴] bổ xuyết 22. [培補] bồi bổ 23. [候補] hậu bổ 24. [修補] tu bổ;
補 bổ
◎Như: bổ y 補衣 vá áo, bổ phá võng 補破網 vá lưới rách, luyện thạch bổ thiên 煉石補天 luyện đá vá trời.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thị tì mại châu hồi, Khiên la bổ mao ốc 侍婢賣珠迴, 牽蘿補茅屋 (Giai nhân 佳人) Thị tì đi bán ngọc trai trở về, Kéo dây leo đắp vá nhà cỏ.
(Động) Bù, thêm vào chỗ thiếu.
◎Như: bổ sung 補充 thêm vào cho đủ.
◇Quốc ngữ 國語: Khử dân chi sở ác, bổ dân chi bất túc 去民之所惡, 補民之不足 (Việt ngữ thượng 越語上) Trừ bỏ những điều sai lầm của dân, thêm vào những cái thiếu sót của dân.
(Động) Sung nhậm chức vị, danh thứ còn trống.
◎Như: đệ bổ 遞補 lần lượt bổ nhiệm.
(Động) Giúp ích, tăng lợi ích.
◎Như: bất vô tiểu bổ 不無小補 không phải là không có ích lợi chút đỉnh.
◇Mạnh Tử 孟子: Xuân tỉnh canh nhi bổ bất túc 春省耕而補不足 (Cáo tử hạ 告子下) Mùa xuân xem xét sự cày bừa mà giúp ích cho các cái thiếu thốn.
(Danh) Thức ăn có nhiều chất dinh dưỡng.
◎Như: đông lệnh tiến bổ 冬令進補 vào mùa đông, ăn uống chất bổ dưỡng để chống lạnh.
(Danh) Họ Bổ.
bổ, như "bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm" (vhn)
bó, như "bó tay" (btcn)
bỏ, như "bỏ đi; vứt bỏ" (btcn)
bõ, như "bõ công; chẳng bõ" (btcn)
bủa, như "bủa lưới" (btcn)
bù, như "bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa" (btcn)
vỏ, như "vỏ cây" (btcn)
bồ, như "bồ bịch; bồ chữ" (gdhn)
Pinyin: bu3;
Việt bính: bou2
1. [蔭補] ấm bổ 2. [填補] điền bổ 3. [補益] bổ ích 4. [補短] bổ đoản 5. [補袞] bổ cổn 6. [補救] bổ cứu 7. [補正] bổ chánh 8. [補養] bổ dưỡng 9. [補遺] bổ di 10. [補血] bổ huyết 11. [補缺] bổ khuyết 12. [補任] bổ nhiệm 13. [補過] bổ quá 14. [補充] bổ sung 15. [補足] bổ túc 16. [補償] bổ thường 17. [補天] bổ thiên 18. [補偏救弊] bổ thiên cứu tệ 19. [補天浴日] bổ thiên dục nhật 20. [補助] bổ trợ 21. [補綴] bổ xuyết 22. [培補] bồi bổ 23. [候補] hậu bổ 24. [修補] tu bổ;
補 bổ
Nghĩa Trung Việt của từ 補
(Động) Vá, sửa lại chỗ hư rách.◎Như: bổ y 補衣 vá áo, bổ phá võng 補破網 vá lưới rách, luyện thạch bổ thiên 煉石補天 luyện đá vá trời.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thị tì mại châu hồi, Khiên la bổ mao ốc 侍婢賣珠迴, 牽蘿補茅屋 (Giai nhân 佳人) Thị tì đi bán ngọc trai trở về, Kéo dây leo đắp vá nhà cỏ.
(Động) Bù, thêm vào chỗ thiếu.
◎Như: bổ sung 補充 thêm vào cho đủ.
◇Quốc ngữ 國語: Khử dân chi sở ác, bổ dân chi bất túc 去民之所惡, 補民之不足 (Việt ngữ thượng 越語上) Trừ bỏ những điều sai lầm của dân, thêm vào những cái thiếu sót của dân.
(Động) Sung nhậm chức vị, danh thứ còn trống.
◎Như: đệ bổ 遞補 lần lượt bổ nhiệm.
(Động) Giúp ích, tăng lợi ích.
◎Như: bất vô tiểu bổ 不無小補 không phải là không có ích lợi chút đỉnh.
◇Mạnh Tử 孟子: Xuân tỉnh canh nhi bổ bất túc 春省耕而補不足 (Cáo tử hạ 告子下) Mùa xuân xem xét sự cày bừa mà giúp ích cho các cái thiếu thốn.
(Danh) Thức ăn có nhiều chất dinh dưỡng.
◎Như: đông lệnh tiến bổ 冬令進補 vào mùa đông, ăn uống chất bổ dưỡng để chống lạnh.
(Danh) Họ Bổ.
bổ, như "bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm" (vhn)
bó, như "bó tay" (btcn)
bỏ, như "bỏ đi; vứt bỏ" (btcn)
bõ, như "bõ công; chẳng bõ" (btcn)
bủa, như "bủa lưới" (btcn)
bù, như "bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa" (btcn)
vỏ, như "vỏ cây" (btcn)
bồ, như "bồ bịch; bồ chữ" (gdhn)
Dị thể chữ 補
补,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 補
| bó | 補: | bó tay |
| bõ | 補: | bõ công; chẳng bõ |
| bù | 補: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bỏ | 補: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bồ | 補: | bồ bịch; bồ chữ |
| bổ | 補: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
| bủa | 補: | bủa lưới |
| vỏ | 補: | vỏ cây |

Tìm hình ảnh cho: 補 Tìm thêm nội dung cho: 補
