Cao su chống va đập cửa
bổ dưỡng
Bồi bổ nuôi nấng thân thể.
Nghĩa của 补养 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǔyǎng] 动
tẩm bổ; bồi dưỡng sức khoẻ; bổ dưỡng (bằng thức ăn đồ uống hoặc thuốc men)。用饮食或药物来滋养身体。
tẩm bổ; bồi dưỡng sức khoẻ; bổ dưỡng (bằng thức ăn đồ uống hoặc thuốc men)。用饮食或药物来滋养身体。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 補
| bó | 補: | bó tay |
| bõ | 補: | bõ công; chẳng bõ |
| bù | 補: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bỏ | 補: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bồ | 補: | bồ bịch; bồ chữ |
| bổ | 補: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
| bủa | 補: | bủa lưới |
| vỏ | 補: | vỏ cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 養
| dưỡng | 養: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |
| dẳng | 養: | dai dẳng |
| dẵng | 養: |

Tìm hình ảnh cho: 補養 Tìm thêm nội dung cho: 補養
