Từ: 翻把 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻把:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻把 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānbǎ] 1. chiếm lại ưu thế; lật ngược thế cờ。敌对的一方被打败以后重占上风。也说反把。
2. chối bay chối biến; chối cãi。不承认说过的话;不认账。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực
翻把 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻把 Tìm thêm nội dung cho: 翻把