Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 翻把 trong tiếng Trung hiện đại:
[fānbǎ] 1. chiếm lại ưu thế; lật ngược thế cờ。敌对的一方被打败以后重占上风。也说反把。
2. chối bay chối biến; chối cãi。不承认说过的话;不认账。
2. chối bay chối biến; chối cãi。不承认说过的话;不认账。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻
| phiên | 翻: | phiên âm, phiên dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 把
| bá | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bã | 把: | cặn bã |
| bạ | 把: | bậy bạ |
| bả | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bẻ | 把: | bẻ gãy |
| bỡ | 把: | bỡ ngỡ |
| bửa | 把: | |
| bữa | 把: | bữa cơm; bữa trưa |
| lả | 把: | lả đi; lả lơi |
| sấp | 把: | sấp giấy, sấp bạc |
| trả | 把: | trả nợ, hoàn trả |
| vã | 把: | vật vã, cãi vã, vã mồ hôi |
| vả | 把: | xỉ vả |
| vỗ | 把: | vỗ tay, vỗ ngực |

Tìm hình ảnh cho: 翻把 Tìm thêm nội dung cho: 翻把
