Cao su chống va đập cửa

Từ: 民不聊生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民不聊生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民不聊生 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínbùliáoshēng] dân chúng lầm than; dân không thể sống được; dân không còn cách để sống; cuộc sống bấp bênh。人民没办法生活。
北洋军阀时期,连年混战,民不聊生。
thời kì Bắc Dương Quân Phạt, chiến trận liên miên, dân chúng lầm than.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聊

liêu:liêu (chỉ có vậy, một ít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
民不聊生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民不聊生 Tìm thêm nội dung cho: 民不聊生