Từ: 要挟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 要挟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 要挟 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāoxié]
lợi dụng điểm yếu uy hiếp người khác。利用对方的弱点,强迫对方答应自己的要求。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挟

giáp:chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)
hiệp:hiệp hiềm (để bụng)
要挟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 要挟 Tìm thêm nội dung cho: 要挟