Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
quan khán
Coi xem, thưởng thức. ◎Như:
quan khán bỉ tái
觀看比賽.
Nghĩa của 观看 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānkàn] xem; tham quan; quan sát; nhìn。特意地看;参观;观察。
观看景物
tham quan cảnh vật
观看动静
quan sát động tĩnh
观看足球比赛
xem thi đấu bóng đá
观看景物
tham quan cảnh vật
观看动静
quan sát động tĩnh
观看足球比赛
xem thi đấu bóng đá
Nghĩa chữ nôm của chữ: 觀
| quan | 觀: | quan sát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 看
| khan | 看: | ho khan, khan tiếng; khô khan |
| khán | 看: | khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét) |
| khản | 看: | khản tiếng, khản đặc |
| khớn | 看: |

Tìm hình ảnh cho: 觀看 Tìm thêm nội dung cho: 觀看
