Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 见面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 见面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 见面 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànmiàn] gặp mặt; gặp; gặp nhau。彼此对面相见。
跟这位老战友多年没见面了。
đã nhiều năm rồi không gặp được những người bạn chiến đấu cũ.
思想见面。
gặp nhau trong tư tưởng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
见面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 见面 Tìm thêm nội dung cho: 见面