Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 嗅觉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗅觉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嗅觉 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiùjué] khứu giác。鼻腔黏膜与某些物质的气体分子相接触时所产生的感觉。
政治嗅觉
sự nhạy cảm chính trị
他们的反革命嗅觉是很灵的。
khứu giác của bọn phản cách mạng rất nhạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗅

khứu:khứu giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉

dác:dáo dác, dớn dác
giác:giác quan, thính giác
嗅觉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嗅觉 Tìm thêm nội dung cho: 嗅觉