Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 规章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 规章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 规章 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīzhāng] điều lệ; huấn thị; quy tắc; quy chế; qui định。规则章程。
规章制度
hệ thống điều lệ
法令规章
pháp quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
规章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 规章 Tìm thêm nội dung cho: 规章