Cao su chống va đập cửa

Từ: 视图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 视图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 视图 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìtú] đồ thị hình chiếu; hình chiếu。根据物体的正投影绘出的图形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
视图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 视图 Tìm thêm nội dung cho: 视图