Từ: 暴利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暴利 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàolì] món lãi kếch sù。用不正当手段在短时间内获得的巨额利润。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
暴利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴利 Tìm thêm nội dung cho: 暴利