Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lời nói riêng với người xem có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lời nói riêng với người xem:
Dịch lời nói riêng với người xem sang tiếng Trung hiện đại:
方背躬 《戏曲的旁白。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lời
| lời | 𠅜: | lời nói |
| lời | 俐: | lời lãi |
| lời | 利: | lời lãi |
| lời | 唎: | lời nói |
| lời | 𠳒: | lời nói |
| lời | 𱔂: | lời nói |
| lời | 𱔀: | lời nói |
| lời | 𡗶: | lời nói |
| lời | : | lời nói |
| lời | : | lời lãi |
| lời | : | lời lãi |
| lời | : | lời nói |
| lời | 𢈱: | lời nói |
| lời | 𫜗: | lời nói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nói
| nói | 内: | nói năng |
| nói | 呐: | nói năng |
| nói | 訥: | nói năng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: riêng
| riêng | 𫨫: | riêng rẽ |
| riêng | 盈: | riêng rẽ |
| riêng | 𥢅: | riêng tây |
| riêng | 𥢆: | riêng tây |
| riêng | 𫁅: | riêng rẽ |
| riêng | 貞: | riêng rẽ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: với
| với | 众: | cha với con |
| với | 喟: | nói với ai |
| với | 𢭲: | không với tới, chới với |
| với | 某: | cha với con |
| với | 𱥯: | |
| với | 貝: | đi với ai |
| với | 買: | cha với con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xem
| xem | 占: | xem qua, xem sách, xem hát |
| xem | 䀡: | xem thấy, xem bói |
| xem | 𫀅: | |
| xem | : | xem xét, xem mặt |
| xem | 䄡: | xem xét, xem mặt |
| xem | 袩: | xem tướng, xem thường |
| xem | 覘: | xem chừng; chờ xem |

Tìm hình ảnh cho: lời nói riêng với người xem Tìm thêm nội dung cho: lời nói riêng với người xem
