Từ: 诀窍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诀窍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诀窍 trong tiếng Trung hiện đại:

[juéqiào] bí quyết; mẹo。(诀窍儿)关键性的方法。
炒菜的诀窍主要是拿准火候儿。
bí quyết của việc xào rau là để lửa to.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诀

quyết:quyết biệt (giã từ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窍

khiếu:năng khiếu
诀窍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诀窍 Tìm thêm nội dung cho: 诀窍