Cao su chống va đập cửa

Từ: 角瓜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 角瓜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 角瓜 trong tiếng Trung hiện đại:

Jiǎo guā bí ngồi mướp tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

dưa:dưa hấu; rau dưa
qua:trái khổ qua
角瓜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 角瓜 Tìm thêm nội dung cho: 角瓜