Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 角膜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 角膜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 角膜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎomó] giác mạc。黑眼珠表面的一层透明薄膜,由结缔组织构成,向前凸出,没有血管分布,有很多神经纤维,感觉非常灵敏,后部与巩膜相连。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ
角膜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 角膜 Tìm thêm nội dung cho: 角膜