Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 解恨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解恨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 解恨 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiěhèn] giải hận; hả giận。消除心中的愤恨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hận:hận thù, oán hận
hằn:hằn học, thù hằn
hờn:căm hờn, oán hờn
解恨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解恨 Tìm thêm nội dung cho: 解恨