Từ: 鞋脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞋脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鞋脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiéliǎn] mặt giầy。(鞋脸儿)鞋帮的上部和前部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞋

giày:giày dép
hài:đôi hài (đôi giầy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
鞋脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鞋脸 Tìm thêm nội dung cho: 鞋脸