Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 射猎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 射猎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 射猎 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèliè] săn bắn; săn; săn bắt。打猎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎

liệp:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
lạp:xem liệp
射猎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 射猎 Tìm thêm nội dung cho: 射猎