Từ: 光照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光照:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quang chiếu
Chiếu sáng.Soi sáng rực rỡ khắp nơi.
◇Quốc ngữ 語:
Thiên minh địa đức, quang chiếu tứ hải
德, 海 (Trịnh ngữ 語).

Nghĩa của 光照 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngzhào] 1. chiếu sáng; rọi sáng; soi sáng。光线的照射。是生物生长和发育的必要条件之一。
2. ánh sáng chói lọi; ánh sáng chói mắt (dùng để ví von)。光辉照耀(多见于比喻)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
光照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光照 Tìm thêm nội dung cho: 光照