Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
quang chiếu
Chiếu sáng.Soi sáng rực rỡ khắp nơi.
◇Quốc ngữ 國語:
Thiên minh địa đức, quang chiếu tứ hải
天明地德, 光照四海 (Trịnh ngữ 鄭語).
Nghĩa của 光照 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāngzhào] 1. chiếu sáng; rọi sáng; soi sáng。光线的照射。是生物生长和发育的必要条件之一。
2. ánh sáng chói lọi; ánh sáng chói mắt (dùng để ví von)。光辉照耀(多见于比喻)。
2. ánh sáng chói lọi; ánh sáng chói mắt (dùng để ví von)。光辉照耀(多见于比喻)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |

Tìm hình ảnh cho: 光照 Tìm thêm nội dung cho: 光照
