Từ: 飞舞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飞舞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飞舞 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēiwǔ] bay lượn; bay múa; vờn bay; bay bay。像跳舞似地在空中飞。
雪花飞舞
hoa tuyết bay bay
蝴蝶在花丛中飞舞。
bươm bướm vờn bay trên những khóm hoa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

:ca vũ
vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ:con vụ
飞舞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飞舞 Tìm thêm nội dung cho: 飞舞