Từ: 解码 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解码:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 解 • 码

Nghĩa của 解码 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiěmǎ] giải mã; đọc mật mã。用特定方法把数码还原成它所代表的内容或将电脉冲信号转换成它所表示的信息、数据等的过程。解码在无线电技术和通讯等方面广泛应用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi解:giãi bầy
giải解:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 码

mã码:mã số
解码 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解码 Tìm thêm nội dung cho: 解码