Từ: 解脱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解脱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 解脱 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiětuō] 1. giải thoát (cách gọi của đạo Phật)。佛教用语,摆脱苦恼,得到自在。
2. thoát khỏi; thoát ra; tách ra。摆脱。
资本主义制度本身带来的经济危机是无法解脱的。
bản thân chế độ tư bản chủ nghĩa đã mang đến những nguy cơ không lối thoát cho nền kinh tế.
3. mở lối thoát; mở ra lối thoát。开脱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 
解脱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解脱 Tìm thêm nội dung cho: 解脱