Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 打死老虎 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打死老虎:
Nghĩa của 打死老虎 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎsǐlǎohǔ] giậu đổ bìm leo; đánh người thất thế。比喻打击已失威势或已失败的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |

Tìm hình ảnh cho: 打死老虎 Tìm thêm nội dung cho: 打死老虎
