Từ: 打死老虎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打死老虎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打死老虎 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎsǐlǎohǔ] giậu đổ bìm leo; đánh người thất thế。比喻打击已失威势或已失败的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
打死老虎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打死老虎 Tìm thêm nội dung cho: 打死老虎