Từ: 解饿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解饿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 饿

Nghĩa của 解饿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiěè] đỡ đói。消除饿的感觉。
拿白薯解饿。
ăn khoai lang cho đỡ đói.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饿

nga饿:ai nga (đói ăn)
ngạ饿:ngạ (đói)
解饿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解饿 Tìm thêm nội dung cho: 解饿