Từ: 言辞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言辞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 言辞 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáncí]
ngôn từ; câu chữ; lời lẽ。说话所用的词句。
言辞恳切。
lời lẽ khẩn thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞

từ:từ điển; cáo từ
言辞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 言辞 Tìm thêm nội dung cho: 言辞