Cao su chống va đập cửa

Từ: 增设 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 增设:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 增设 trong tiếng Trung hiện đại:

[zēngshè] trang bị thêm; thiết kế thêm。在原有的以外再设置。
增设门市部
tăng thêm nhiều cửa hàng bán lẻ
增设选修课
tăng thêm những môn chọn học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 增

tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
tăng:tăng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

thiết:thiết kế, kiến thiết
增设 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 增设 Tìm thêm nội dung cho: 增设